chụp ảnh

Học thuật
Thân thiện
chụp ảnh

Một nhiếp ảnh gia chụp ảnh một con chim đang đậu trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ghi lại hình ảnh của người, vật hoặc cảnh vật bằng máy ảnh hoặc thiết bị chức năng tương tự: Hành động sử dụng máy ảnh để tạo ra một bức ảnh, một bản ghi hình ảnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng tôi đi chụp ảnhđền Hùng. (Chúng tôi đi ghi hình ảnh tại đền Hùng.)
    • ấy thích chụp ảnh phong cảnh vào lúc hoàng hôn. ( ấy thích ghi lại hình ảnh phong cảnh vào lúc mặt trời lặn.)
    • Anh ấy chụp ảnh cho cả gia đình trong dịp Tết. (Anh ấy ghi lại hình ảnh cho cả gia đình trong dịp Tết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chụp ảnh lén": hành động chụp ảnh đối tượng không hay biết hoặc không được sự đồng ý.

    • Phóng viên đã chụp ảnh lén người nổi tiếng tại nhà hàng. (Phóng viên đã ghi hình lén người nổi tiếng tại nhà hàng.)
  • "chụp ảnh chân dung": tập trung chụp hình khuôn mặt hoặc nửa người của một người.

    • Nhiếp ảnh gia chuyên chụp ảnh chân dung nghệ thuật. (Nhiếp ảnh gia chuyên ghi hình chân dung theo phong cách nghệ thuật.)
Biến thể từ liên quan
  • Chụp hình: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động ghi lại hình ảnh.

    • Mọi người đứng lại đây để tôi chụp hình nhé. (Mọi người đứng lại đây để tôi ghi hình nhé.)
  • Nhiếp ảnh: Danh từ chỉ nghệ thuật hoặc hoạt động chụp ảnh nói chung, mang tính chuyên môn hơn.

    • Anh ấy niềm đam mê với nhiếp ảnh từ nhỏ. (Anh ấy niềm yêu thích với nghệ thuật ghi hình từ nhỏ.)
  • Thợ chụp ảnh / Nhiếp ảnh gia: Danh từ chỉ người hành nghề chụp ảnh.

  • Máy chụp ảnh: Danh từ chỉ thiết bị dùng để chụp ảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Chụp hình: Ghi lại hình ảnh (cách dùng phổ biến, có thể thay thế cho "chụp ảnh" trong hầu hết ngữ cảnh).
  • Ghi hình: Thường dùng cho việc quay phim, nhưng cũng có thể hiểu ghi lại hình ảnh nói chung.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến nào cho từ này trong tiếng Việt. Hành động thường được bổ nghĩa bằng các trạng từ hoặc tân ngữ đi kèm.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ cụm từ "chụp ảnh".)

chụp ảnh

Một nhiếp ảnh gia chụp ảnh một con chim đang đậu trên cành cây.

  1. đgt. Ghi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh: Đi chụp ảnhđền Hùng.